Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

宝字

chữ kanji "宝" trên mặt trước của đồng xu

Gợi ý

Xem thêm

天平宝字

tempyou-houji era

あて字 あてじ

từ có ý nghĩa ban đầu của chữ hán không liên quan đến âm đọc 野蛮

宝

bảo

宝永通宝

coin used during the hōei period

万宝

nhiều bảo vật; nhiều báu vật; vạn bảo

Chi tiết từ

宝字

「ほうじ」
danh từ
Chữ kanji "宝" trên mặt trước của đồng xu
Mazii Dict
Ví dụ:
えどじだい江戸時代edojidai のnoかへい貨幣kahei にni はha 、,ほうじ宝字houji がgaきざ刻kiza まma れre てte いi たta 。.
Chữ 宝 đã được khắc trên đồng tiền thời Edo.