Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

宝瓶

bình nước nghi lễ trong phật giáo mật tông; ấm trà nhật không có tay cầm; bình quý; bình đẹp; bình đựng nước quán đảnh

Gợi ý

Xem thêm

宝瓶宮

cung bảo bình

瓶

chai; lọ; ve chai; bình; chai; lọ; bình; hũ; bình hoa

滴瓶/スポイト瓶

bình đậy nắp; chai nắp đậy

宝

bảo

宝永通宝

coin used during the hōei period

Chi tiết từ

宝瓶

「ほうびょう ほうびん ほうひん」
danh từ, thuật ngữ Phật giáo
Bình nước nghi lễ trong Phật giáo Mật Tông
Ấm trà Nhật không có tay cầm
bình quý; bình đẹp; (trong Phật giáo) bình đựng nước quán đảnh
Mazii Dict
Ví dụ:
かんじょう灌頂kanjou のnoぎしき儀式gishiki でde はha 、,そうりょ僧侶souryo がgaほうひん宝瓶houhin かka らraみず水mizu をwoそそ注soso ぐgu 。.
Trong lễ quán đỉnh, nhà sư rót nước từ bình 宝瓶.
にほんちゃ日本茶nihoncha をwoい淹i れre るru たta めme にni 、,ほうひん宝瓶houhin をwoこうにゅう購入kounyuu しshi たta 。.
Tôi đã mua một ấm trà không có tay cầm để pha trà Nhật.