Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

実は

kỳ thực; nói thực là; trên thực tế; thực ra; thật ra

Gợi ý

Xem thêm

事実は小説より奇なり

đời không như mơ; đời không màu hồng

じつよう書 じつようしょ

sách hướng dẫn sử dụng; sách kiến thức về 1 lĩnh vực trong đời sống

実

quả; sự thật; thực tế; thực tại; thực chất; bản chất; nội dung; sự chân thành; lòng tốt; sự trung thực; kết quả thực tế; thành tựu; thành quả; số bị nhân; số bị chia; thực sự; quả thực; thật lòng; thực tế; chân thành; nghiêm túc; bản thân thực sự; con người thật; sự thật; thực tế; chân lý; sự chân thành; lòng trung thực; sự chính trực; lòng thủy chung; sự chân thực của tác giả thể hiện qua tác phẩm; nhân tiện; à; tôi vừa nhớ ra; quả thực; sự thật; thực tế; sự việc thực tế; vật thể thực; thực chất; bản chất thực sự; danh tính; sự thật; thực tế; diện mạo thực sự; trạng thái thực tế của sự vật

実証実験

thực nghiệm để kiểm chứng

虚虚実実

sự thông minh phù hợp với sự thông minh; một trận đấu giữa những người cân bằng với trong khôn ngoan huy động tất cả các mánh khóe từng cái có thể tập trung

Chi tiết từ

実は

「じつは」
cụm từ, phó từ
kỳ thực; nói thực là; trên thực tế; thực ra
thật ra.
Mazii Dict
Ví dụ:
じつ実jitsu はhaかれ彼kare はha そso のnoしけん試験shiken をwoう受u けke てte さsa えe いi なna かka ったtta のno だda 。.
Thực tế là anh ấy thậm chí còn không tham gia kỳ thi.
じつ実jitsu はhaかのじょ彼女kanojo はha うu そso をwo つtsu いi てte いi たta のno だda 。.
Thực tế là cô ấy đã nói dối.
じつ実jitsu はhaかれ彼kare はhaびょうき病気byouki なna のno でde すsu 。.
Trên thực tế, anh ấy đang bị bệnh.
じつ実jitsu はhaい言i うu とto 、, そso れre はha こko んn なnaぐあい具合guai にni しshi てteお起o こko ったtta のno でde すsu 。.
Nói thật, đây là cách nó đã xảy ra.
じつ実jitsu はhaかてい家庭katei がgaうま上手uma くku いi ってtte なna くku てte さsa ・/ ・/ ・/ 。.りこん離婚rikon しshi よyo うu かka とtoおも思omo ってtte るru んn だda 。.
Nói thật là mọi thứ ở nhà diễn ra không được tốt lắm ... chúng tôi đang nghĩly hôn.