Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

実を言うと

nói sự thật; nói thật là; thực ra thì; thành thật mà nói; nói thẳng ra là

Gợi ý

Xem thêm

実の事を言うと

nếu nói sự thật thì..

じつよう書 じつようしょ

sách hướng dẫn sử dụng; sách kiến thức về 1 lĩnh vực trong đời sống

実を言えば

như một vấn đề của thực tế; nói sự thật

と言うと

nếu người ta nói về...; thì chắc chắn; nếu đó là trường hợp..; có nghĩa là

と言う

gọi là...

Chi tiết từ

実を言うと

「じつをゆうと じつをいうと」
cụm từ, phó từ
nói sự thật
nói thật là; thực ra thì; thành thật mà nói; nói thẳng ra là
Mazii Dict
Ví dụ:
じつ実jitsu をwoゆ言yu うu とto 、,わたし私watashi はhaあま甘ama いi もmo のno がgaにがて苦手nigate でde すsu 。.
Nói thật là, tôi không thích đồ ngọt cho lắm.