Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

実力

thực lực

Gợi ý

Xem thêm

実力者

người có sức mạnh thực sự; bậc thầy

実力テスト

bài kiểm tra năng lực

実力行為

sử dụng lực lượng

実力試験

kiểm tra năng lực thực tiễn

実力次第

tuỳ vào thực lực

Chi tiết từ

実力

「じつりょく」
danh từ
thực lực.
Mazii Dict
Ví dụ:
じつりょく実力jitsuryoku かka らra いi ってtte 、,かのじょ彼女kanojo がgaにゅうしょう入賞nyuushou すsu るru こko とto はhaまちが間違machiga いi なna いi 。.
Xét về thực lực mà nói, việc cô ấy nhận giải thưởng không có gì phải bàn cãi cả.
実力を 〜 する
làm việc bằng thực lực
じつりょくしだい実力次第jitsuryokushidai でde はhaしゃちょう社長shachou にni なna るru こko とto もmoかのう可能kanou だda ろro うu 。.
Dựa vào thực lực cũng có khả năng tôi sẽ trở thành giám đốc.