Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

実務的

mang tính thực tiễn

Gợi ý

Xem thêm

実務

công việc thực tiễn

じつよう書 じつようしょ

sách hướng dẫn sử dụng; sách kiến thức về 1 lĩnh vực trong đời sống

実務者

người làm công việc thực tế

実務家

người với một cái đầu cho doanh nghiệp

義務的

bắt buộc; cưỡng bách; ép buộc

Chi tiết từ

実務的

「じつむてき」
tính từ đuôi na
mang tính thực tiễn
Mazii Dict
Ví dụ:
 そso のnoていあん提案teian はhaじつむてき実務的jitsumuteki でde 、, すsu ぐgu にniじっこう実行jikkou にniうつ移utsu すsu こko とto がga でde きki まma すsu 。.
Đề xuất đó mang tính thực tiễn và có thể thực hiện ngay.