Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

実存的

tính hiện sinh

Gợi ý

Xem thêm

実存

sự tồn tại

じつよう書 じつようしょ

sách hướng dẫn sử dụng; sách kiến thức về 1 lĩnh vực trong đời sống

実存主義

chủ nghĩa sinh tồn

実存哲学

triết học hiện sinh

妹的存在

em gái mưa

Chi tiết từ

実存的

「じつぞんてき」
tính từ đuôi na
tính hiện sinh
Mazii Dict
Ví dụ:
かれ彼kare のnoなや悩naya みmi はhaひじょう非常hijou にniじつぞんてき実存的jitsuzonteki なnaもんだい問題mondai でde すsu 。.
Những lo lắng của anh ấy là các vấn đề rất mang tính hiện sinh.