Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

実

THỰC

施

THI, THÍ, DỊ, THỈ

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N3

Hán tự:

実

Hán Việt:

THỰC

Kun:

み みの.る まこと みの みち.る

On:

ジツ シツ

Số nét:

8

Nghĩa:

1. quả; trái cây VD: 果実 (trái cây) 2. ra quả; kết trái VD: 実生 (cây mọc từ hạt), 結実 (kết trái) 3. chân thành; thành thật VD: 実直 (thành thật), 誠実 (trung thực) 4. sự thật; đúng với thực tế VD: 実例 (ví dụ thực tế), 真実 (sự thật) 5. đầy đặn; đủ nội dung VD: 実質 (thực chất), 充実 (trọn vẹn)
Ví dụ:

実 [ じつ]

sự chân thực; sự chân thành; sự thành thực

実 [ み]

quả

実に [ じつに]

đích thực; đích xác

実は [ じつは]

kỳ thực; nói thực là; trên thực tế; thực ra

実り [みのり]

vụ

実る [ みのる]

chín

不実 [ふじつ]

sự phản bội

事実 [ じじつ]

sự thật

実体 [じったい]

chất

実例 [ じつれい]

ví dụ bằng thực tế; ví dụ thực tế .

信実 [しんじつ]

tính thành thật

健実 [けんみ]

vững

実兄 [ じっけい]

anh ruột .