Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

宮

cung điện; dinh thự; đền thờ; thành viên của gia đình hoàng tộc

Gợi ý

Xem thêm

宮様

hoàng tử; công chúa

宮城

miyagi; cung điện hoàng gia; cung thành

宮庭

lâu đài; sân

宮殿

bảo điện; cung điền; cung điện

宮地

đất thuộc về một đền thờ thần đạo

Chi tiết từ

宮

「きゅう みや」
danh từ
cung điện, dinh thự
đền thờ
cung điện, dinh thự
thành viên của gia đình hoàng tộc
đền thờ
Mazii Dict
Ví dụ:
きゅうでん宮殿kyuuden にni はhaこくおう国王kokuou とtoおうひ王妃ouhi がgaす住su んn でde いi るru 。.
Trong cung điện sống vua và hoàng hậu.
きゅうでん宮殿kyuuden はhaものもの物々monomono しshi いiけいかい警戒keikai ぶbu りri だda ったtta 。.
Cung điện được canh gác cẩn mật.
きゅうてい宮廷kyuutei のnoもん門mon をwoはい入hai るru
bước vào cổng cung điện .