1. tòa nhà lớn; nơi ở của quý tộc
VD: 殿堂 (điện thờ), 宮殿 (cung điện)
2. <i>dono</i> (kính ngữ gắn sau họ tên)
3. tôn xưng cho quý tộc; kính ngữ
VD: 殿下 (điện hạ), 貴殿 (quý ngài)
4. đội đi cuối; phía sau
VD: 殿後 (vị trí cuối), 殿軍 (hậu đội)
Ví dụ:
殿 [ との]
cung điện; lâu đài
殿 [ どの]
bà; ngài.
ご殿 [ごしんがり]
cung
殿下 [ でんか]
hoàng thân; hoàng tử; công chúa; điện hạ
殿中 [ でんちゅう]
Trong lâu đài .
仏殿 [ ぶつでん]
phật diện
内殿 [ ないでん]
Nơi linh thiêng để đặt tượng thần bên trong đền thờ; nội điện .