Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

殿

ĐIỆN, ĐIẾN

宮

CUNG

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N2

Hán tự:

殿

Hán Việt:

ĐIỆN, ĐIẾN

Kun:

との -どの

On:

デン テン

Số nét:

13

Nghĩa:

1. tòa nhà lớn; nơi ở của quý tộc VD: 殿堂 (điện thờ), 宮殿 (cung điện) 2. <i>dono</i> (kính ngữ gắn sau họ tên) 3. tôn xưng cho quý tộc; kính ngữ VD: 殿下 (điện hạ), 貴殿 (quý ngài) 4. đội đi cuối; phía sau VD: 殿後 (vị trí cuối), 殿軍 (hậu đội)
Ví dụ:

殿 [ との]

cung điện; lâu đài

殿 [ どの]

bà; ngài.

ご殿 [ごしんがり]

cung

殿下 [ でんか]

hoàng thân; hoàng tử; công chúa; điện hạ

殿中 [ でんちゅう]

Trong lâu đài .

仏殿 [ ぶつでん]

phật diện

内殿 [ ないでん]

Nơi linh thiêng để đặt tượng thần bên trong đền thờ; nội điện .