Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

家を建てる

cất nhà; xây nhà

Gợi ý

Xem thêm

建家

tòa nhà

国家を建設する

hưng quốc; xây dựng đất nước

内を建てる

xây dựng một có cái nhà

サロンかぐ サロン家具 サロンかぐ サロン家具

nội thất salon

建築家

nhà kiến trúc; kiến trúc sư

Chi tiết từ

家を建てる

「いえをたてる」
cụm từ, động từ nhóm 1 (ichidan)
cất nhà
xây nhà.
Mazii Dict
Ví dụ:
いえ家ie をwoた建ta てte るru のno にniかれ彼kare らra はha 22ねん年nen かka かka ったtta 。.
Họ mất hai năm để xây dựng ngôi nhà.
いえ家ie をwoた建ta てte るru こko とto とtoこどもたち子供達kodomotachi をwoけっこん結婚kekkon さsa せse るru こko とto はha 、,ざいさん財産zaisan のnoろうひ浪費rouhi 。.
Việc xây nhà và lập gia đình cho con cái là những việc làm rất lãng phí về tài sản