Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

富強

giàu có hùng mạnh; phú cường; hùng cường; sự giàu có hùng mạnh; sự phú cường; sự hùng cường; giàu mạnh; phú cường; sự giàu mạnh và hùng mạnh của quốc gia; làm cho đất nước giàu mạnh

Gợi ý

Xem thêm

富国強兵

wealth và sức mạnh quân đội một nước

富国強兵策

đo để làm giàu có và làm mạnh thêm một nước

富

của cải; tài sản; nguồn lợi; tài nguyên

強強

cứng đơ; thô ráp; rất mạnh; cường tráng; khỏe khoắn; sung sức; tràn đầy năng lượng

豊富

phong phú; giàu có; sự phong phú; sự giàu có

Chi tiết từ

富強

「ふきょう ふうきょう」
danh từ, tính từ đuôi na, tính từ đuôi no
giàu có hùng mạnh; phú cường; hùng cường
sự giàu có hùng mạnh; sự phú cường; sự hùng cường.
giàu mạnh; phú cường
(viết tắt) sự giàu mạnh và hùng mạnh của quốc gia; làm cho đất nước giàu mạnh
Mazii Dict
Ví dụ:
ふうきょう富強fuukyou なnaこっか国家kokka をwoきず築kizu くku 。.
Xây dựng một quốc gia giàu mạnh.
くに国kuni のnoふうきょう富強fuukyou をwoお追o いiもと求moto めme るru 。.
Theo đuổi sự giàu mạnh và hùng mạnh của đất nước.