Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

富饒

phong phú; giàu có; phong phú; dồi dào; trù phú; màu mỡ; phì nhiêu

Gợi ý

Xem thêm

饒舌

tính nói nhiều; tính ba hoa; tính hay nói; tính lắm đều; tính ba hoa; tính bép xép

豊饒

phì nhiêu; màu mỡ; phong phú; dồi dào; sự màu mỡ; sự phì nhiêu; sự phong phú; sự dồi dào

饒舌家

người ba hoa; người nói huyên thiên

富

của cải; tài sản; nguồn lợi; tài nguyên

豊富

phong phú; giàu có; sự phong phú; sự giàu có

Chi tiết từ

富饒

「ふうじょう ふにょう ふじょう」
danh từ, tính từ đuôi na
phong phú; giàu có
phong phú; giàu có
phong phú; dồi dào; trù phú; màu mỡ; phì nhiêu
Mazii Dict
Ví dụ:
 こko のnoちいき地域chiiki はhaしぜんしげん自然資源shizenshigen がgaふじょう富饒fujou でde すsu 。.
Khu vực này rất phong phú về tài nguyên thiên nhiên.
 そso のnoちいき地域chiiki はhaふうじょう富饒fuujou なnaとち土地tochi とto しshi てteし知shi らra れre てte いi るru 。.
Khu vực đó được biết đến là một vùng đất trù phú.