Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

寒さ

giá lạnh; cái lạnh; cái rét

Gợi ý

Xem thêm

寒さに向かうと

khi gần đến mùa lạnh; khi gần đến mùa đông

寒さでふるえる

rét run

暑さ寒さも彼岸まで

cái nóng và cái lạnh cũng chỉ kéo dài đến tiết bỉ ngạn

体を寒さに慣らす

làm cho thân thể quen với cái lạnh

寒寒

lành lạnh; hơi lạnh

Chi tiết từ

寒さ

「さむさ」
danh từ
giá lạnh; cái lạnh; cái rét.
Mazii Dict
Ví dụ:
さむ寒samu さsa がga じji きki にniかれ彼kare のno キki ルru トto のnoうわぎ上着uwagi をwoかんつう貫通kantsuu しshi てteからだ体karada にniつた伝tsuta わwa ってtte きki たta 。.
Cái lạnh sớm xuyên qua chiếc áo khoác chần bông của anh.
さむ寒samu さsa はhaへいき平気heiki だda がgaあつ暑atsu さsa にni はhaた耐ta えe らra れre なna いi 。.
Tôi không ngại cái lạnh, nhưng tôi không thể chịu được nhiệt.
さむ寒samu さsa をwo もmo のno とto もmo せse ずzu にni 、,かれ彼kare はhaうすぎ薄着usugi でdeがいしゅつ外出gaishutsu しshi たta 。.
Không để làm gì cho cái lạnh, anh ta đi ra ngoài trong bộ quần áo mỏng.