Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

寒蝉

con ve sầu xuất hiện và kêu vào cuối thu; ve sầu kêu vào mùa thu; hàn thiền; ve sầu higurashi; ve sầu tsukutsukuboushi

Gợi ý

Xem thêm

蝉

ve sầu; ròng rọc cỡ nhỏ

夏蝉

ve sầu mùa hè

秋蝉

ve mùa thu

角蝉

ve sầu sừng

熊蝉

ve sầu cryptotympana facialis

Chi tiết từ

寒蝉

「かんぜん かんせん かんぜみ」
danh từ
con ve sầu xuất hiện và kêu vào cuối thu
con ve sầu xuất hiện và kêu vào cuối thu
ve sầu kêu vào mùa thu; hàn thiền; ve sầu higurashi; ve sầu tsukutsukuboushi
Mazii Dict
Ví dụ:
かんせん寒蝉kansen のnoな鳴na きkiごえ声goe をwoき聞ki くku とto 、,なつ夏natsu のnoお終o わwa りri をwoかん感kan じji るru 。.
Nghe tiếng ve cuối thu, tôi cảm thấy mùa hè đã kết thúc.
かんぜん寒蝉kanzen のnoな鳴na きkiごえ声goe がgaなつ夏natsu のnoお終o わwa りri をwoつ告tsu げge るru 。.
Tiếng ve sầu kêu báo hiệu sự kết thúc của mùa hè.