Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

寒鯉

cá chép ngủ đông; cá chép mùa lạnh

Gợi ý

Xem thêm

鯉

cá chép; chép

似鯉

một loài cá râu

養鯉

sự sinh sản của cá chép

錦鯉

cá chép kiểng

鯉ヘルペスウイルス

herpesvirus cá koi

Chi tiết từ

寒鯉

「かんごい」
danh từ
cá chép ngủ đông; cá chép mùa lạnh (có hương vị đặc biệt ngon)
Mazii Dict
Ví dụ:
かんごい寒鯉kangoi はhaふゆ冬fuyu のnoさむ寒samu さsa をwoた耐ta えeしの忍shino んn だdaぶん分bun 、,み身mi がgaひ引hi きkiし締shi まma ってtteおい美味oi しshi いi 。.
Cá chép ngủ đông, nhờ chịu đựng cái lạnh của mùa đông, nên thịt trở nên săn chắc và ngon.