Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

寝泊まり

sự ngủ trọ; sự ở trọ

Gợi ý

Xem thêm

ねタバコ 寝タバコ

hút thuốc lá xong ngủ quên

泊まり

ở lại; sự tạm dừng; sự thả neo; sự đậu lại; nhiệm vụ đêm

泊まり番

sự trực đêm

夜泊まり

night mooring; sleeping away for the night

安泊まり

ở trọ rẻ; ở khách sạn giá rẻ; nahf nghỉ giá rẻ

Chi tiết từ

寝泊まり

「ねとまり」
danh từ, động từ suru
sự ngủ trọ; sự ở trọ
Mazii Dict
Ví dụ:
 そso のnoう売u れre っこkko のnoしょうせつか小説家shousetsuka はha よyo くku ホho テte ルru にniねと寝泊neto まma りri しshi てteしめき締切shimeki りri にniお追o わwa れre てteしごと仕事shigoto をwo すsu るru ..
nhà tiểu thuyết nổi tiếng đó thường ngủ lại khách sạn để có thể hoàn thành công việc đúng hạn.
かのじょ彼女kanojo はhaにゅういん入院nyuuin しshi てte いi るruおっと夫otto にniつ付tsu きkiそ添so ってtteびょういん病院byouin にniねと寝泊neto まma りri しshi てte いi るru ..
Cô ấy ngủ lại bệnh viện để chăm sóc chồng đang ốm nằm viện .