Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

察する

cảm thấy; cảm giác; đoán chừng; ; 察するに余り有る:hơn mức tưởng tưởng; đồng cảm; đồng điệu

Gợi ý

Xem thêm

観察する

dòm ngó; nhận thấy; nhận xét; nhìn; quan sát; thấy

考察する

khảo sát

検察する

giám sát; thẩm sát

偵察する

do thám

診察する

chẩn; chẩn bệnh

Chi tiết từ

察する

「さっする」
động từ suru - lớp đặc biệt, ngoại động từ
cảm thấy; cảm giác; đoán chừng
(両親の悲しみは...:nỗi buồn của mẹ cha còn nhiều hơn mức mình tưởng)
察するに余り有る:hơn mức tưởng tưởng
đồng cảm; đồng điệu
Mazii Dict
Ví dụ:
きけん危険kiken をwoさっ察sa しshi てteに逃ni げge たta
cảm thấy nguy hiểm nên tháo chạy
しんじゅう心中shinjuu をwoさっ察sa すsu るru
đồng điệu tâm hồn .