Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

対す

đối với; dành cho; đối mặt; đối xử; thành đôi; tương ứng; đối xứng; xứng tầm

Gợi ý

Xem thêm

対する

đối lại; ngược lại; đối với

相対す

đối mặt

に対する

về việc; đối với; về phía

反対する

chống; phản đối

相対する

xung khắc

Chi tiết từ

対す

「たいす ついす」
động từ godan (-su), nội động từ
đối với
dành cho
đối mặt, đối xử
thành đôi; tương ứng; đối xứng; xứng tầm
Mazii Dict
Ví dụ:
かのじょ彼女kanojo はhaじぶん自分jibun にniたい対tai すsu るru いi じji めme のno こko とto でde じji っとttoかんが考kanga えeこ込ko んn でde いi たta 。.
Cô ấy nghiền ngẫm về việc bắt nạt mình.
1998年10月28日までに、この請求書に対するお支払いをお願いします。
Vui lòng thanh toán khoản này trước ngày 28 tháng 10 năm 1998.
きょうし教師kyoushi のnoせいと生徒seito たta ちchi にniたい対tai すsu るruがまん我慢gaman
Sự nhẫn nại của giáo viên đối với học sinh
こうしゅうえいせい公衆衛生koushuueisei プpu ロro グgu ラra ムmu にniたい対tai すsu るruざいせいしえん財政支援zaiseishien をwo カka ットtto すsu るru
Cắt khoản chi viện tài chính cho chương trình sức khỏe cộng đồng
はんざいしゃ犯罪者hanzaisha にniたい対tai すsu るruけいばつ刑罰keibatsu はha 、, もmo っとttoおも重omo くku すsu べbe きki かka もmo しshi れre なna いi 。.
Hình phạt dành cho các tội phạm nên chăng cần nặng hơn nữa.
ふた二futa つtsu のnoかく角kaku がgaたが互taga いi にniつい対tsui すsu 。.
Hai góc tương ứng với nhau.