Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

対消滅

sự hủy diệt của một cặp hạt đối lập

Gợi ý

Xem thêm

消滅

sự tiêu diệt; sự tiêu biến; sự biến mất

消滅する

đi đời; rút; rút bớt; tiêu giảm; tiêu trừ; trừ diệt

自然消滅

tự tuyệt chủng; tự hủy

権利消滅

xoá sổ quyền lợi; hết quyền hạn

義務消滅

nghĩa vụ chấm dứt; hết hạn nghĩa vụ; quyền chọn hết hiệu lực

Chi tiết từ

対消滅

「ついしょうめつ」
danh từ
Sự hủy diệt của một cặp hạt đối lập (hạt và phản hạt)
Mazii Dict
Ví dụ:
うちゅう宇宙uchuu のnoついしょうめつげんしょう対消滅現象tsuishoumetsugenshou をwoかんそく観測kansoku すsu るru こko とto でde 、,あんこくぶっしつ暗黒物質ankokubusshitsu のnoそんざい存在sonzai をwoかくにん確認kakunin でde きki るru かka もmo しshi れre なna いi 。.
Quan sát hiện tượng hủy diệt cặp trong vũ trụ có thể giúp xác nhận sự tồn tại của vật chất tối.