Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

対称代名詞

đại từ nhân xưng ngôi thứ hai

Gợi ý

Xem thêm

人称代名詞

đại từ nhân xưng

一人称代名詞

đại từ danh xưng ngôi thứ nhất

三人称代名詞

đại từ ngôi thứ ba

二人称代名詞

đại từ nhân xưng ngôi thứ 2

代名詞

đại từ; đại danh từ

Chi tiết từ

対称代名詞

「たいしょうだいめいし」
danh từ
đại từ nhân xưng ngôi thứ hai
Mazii Dict
Ví dụ:
たいしょうだいめいし対称代名詞taishoudaimeishi はha 、, たい話 tai しshiょうだいめいしは、はなして手youdaimeishiha,hanashite がga 聞  きkiきて手kite をwo さsa しshiしめ示shime すsu のno にniもち用mochi いi るru もmo のno
Đại từ nhân xưng ngôi thứ hai là từ người nói dùng để chỉ người nghe.