Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

将

người chỉ huy; người lãnh đạo; hoặc; hay là; hoặc giả; hơn nữa; vả lại; thêm vào đó; có lẽ; biết đâu chừng; ngộ nhỡ; mặt khác; về phần mình; tuy nhiên; mặc dù vậy; dẫu thế; chưa kể đến; huống chi; nói chi là; quả nhiên; đúng như dự đoán; y như rằng; rốt cuộc; thực sự; cái quái gì

Gợi ý

Xem thêm

将中に将たる

để là một người lãnh đạo giữa những người lãnh đạo

将来

đời sau; mai sau; ngày sau; tương lai

将軍

tướng quân

将棋

cờ bạc; cờ tướng

将又

hoặc; hoặc là; hay là

Chi tiết từ

将

「しょう はた」
danh từ
người chỉ huy; người lãnh đạo
hoặc; hay là; hoặc giả
hơn nữa; vả lại; thêm vào đó
có lẽ; biết đâu chừng; ngộ nhỡ
mặt khác; về phần mình
tuy nhiên; mặc dù vậy; dẫu thế
Mazii Dict
Ví dụ:
将軍は大統領に対して、東南アジアについての概況報告を行った
Tướng quân đã trình tổng thống một bản báo cáo về tình hình chung của Đông Nam Á
しょうぐん将軍shougun はhaてきぐん敵軍tekigun のnoほきゅうろ補給路hokyuuro をwoた断ta ちchi 、,むてかつりゅう無手勝流mutekatsuryuu でdeしょうり勝利shouri をwoおさ収osa めme たta 。.
Vị tướng đã cắt đứt đường tiếp tế của quân địch và giành chiến thắng mà không cần phải giao chiến.
しょうぐん将軍shougun はhaれいふく礼服reifuku をwoき着ki てte ひhi とto きki わwaめだ目立meda ってtte いi たta 。.
Vị tướng đã tạo ra một nhân vật nổi bật trong bộ lễ phục của mình.
ゆめ夢yume かkaはたげんじつ将現実hatagenjitsu かka 。.
Là chiêm bao hay là hiện thực?
かれ彼kare はhaがくしゃ学者gakusha にni しshi てteはたしじん将詩人hatashijin でde もmo あa るru 。.
Anh ấy là một học giả, và hơn nữa còn là một nhà thơ.
はたしか将然hatashika らra んn 。.
Có lẽ đúng là như vậy.
いっぽう一方ippou はhaよろこ喜yoroko びbi 、, 将一方  はhaたいっぽうはかな悲taippouhakana しshi むmu 。.
Một bên thì vui mừng, mặt khác một bên lại đau buồn.
りくつ理屈rikutsu はhaとお通too るru がga 、,はたかんじょう将感情hatakanjou がgaゆる許yuru さsa なna いi 。.
Lý lẽ thì thông suốt, tuy nhiên tình cảm lại không cho phép.
ひとり一人hitori のnoちから力chikara でde はhaおよ及oyo ばba ずzu 、,はたまたじゅうにん将又十人hatamatajuunin でde もmoむり無理muri だda 。.
Sức của một người không đủ, huống chi là mười người cũng không thể.
はた将hata 、,よかん予感yokan はhaてきちゅう的中tekichuu しshi たta 。.
Quả nhiên, dự cảm của tôi đã trúng đích.
けっか結果kekka はhaはたいか将如何hataika にni 。.
Rốt cuộc thì kết quả sẽ ra sao đây?