Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

小返り

mặt vát; mặt nghiêng

Gợi ý

Xem thêm

小手返し

kỹ thuật của aikido; nắm lấy tay đối thủ vặn ngược

返り

trả lại

見返り

nhìn quay lại; làm điều gì đó để đáp lại việc người khác đã làm cho mình; bảo đảm; thế chấp

若返り

sự làm trẻ lại; sự trẻ lại

寝返り

việc trở mình; sự trở mình trong lúc ngủ

Chi tiết từ

小返り

「こがえり」
danh từ
mặt vát; mặt nghiêng
Mazii Dict
Ví dụ:
やね屋根yane にni はhaちい小chii さsa なnaこがえ小返kogae りri がga つtsu いi てte いi てte 、,あめ雨ame がgaなが流naga れre やya すsu いi よyo うu にniせっけい設計sekkei さsa れre てte いi まma すsu 。.
Mái nhà có những mặt vát nhỏ để giúp nước mưa thoát dễ dàng.