Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

屋根

mái nhà; nóc; trần

Gợi ý

Xem thêm

屋根屋

thợ lợp nhà; thợ lợp rạ; thợ lợp tranh; thợ lợp lá

屋根馬

chân giá đỡ ăng ten

屋根板

ván lợp

屋根材

vật liệu mái nhà

屋根/瓦

mái nhà/đá lát

Chi tiết từ

屋根

「やね」
danh từ
mái nhà
nóc , trần (xe)
Mazii Dict
Ví dụ:
やね屋根yane がgaあか赤aka いi あa のnoいえ家ie がga トto ムmu のnoいえ家ie だda 。.
Ngôi nhà mái đỏ đó là nhà của Tom.
やね屋根yane はhaあらし嵐arashi のnoひがい被害higai をwoう受u けke まma しshi たta 。.
Mái nhà bị bão làm hư hại.
やね屋根yane はhaあまも雨漏amamo りri しshi てte いi たta 。.
Mái nhà đã nhỏ giọt.