Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

山主

chủ sở hữu rừng hoặc núi; nhà sư trụ trì một ngôi chùa

Gợi ý

Xem thêm

山山

rất nhiều; lớn giao du; nhiều núi

主

chủ; chúa; địa chủ; ngươi; mày; đằng ấy; chính; chủ yếu; quan trọng; nhân vật chính; vai chính; viết tắt của omo-ado; hậu tố biểu thị sự thân mật hoặc tôn trọng nhẹ; trụ trì; sư trưởng; chủ nhân; lãnh chúa; cấp trên; chủ nhân; người sở hữu; người phụ trách

主義主張

chủ nghĩa và ý kiến ​​​​riêng

民主主義

chủ nghĩa dân chủ

主要株主

cổ đông chính; cổ đông lớn

Chi tiết từ

山主

「やまぬし さんしゅ」
danh từ
Chủ sở hữu rừng hoặc núi
Nhà sư trụ trì một ngôi chùa (đặc biệt trong bối cảnh chùa có 山号 (さんごう - sangou)
Mazii Dict
Ví dụ:
かれ彼kare のnoいえ家ie はhaだいだい代々daidai こko のnoやま山yama のnoやまぬし山主yamanushi をwoつと務tsuto めme てte いi るru 。.
Gia đình anh ấy đã làm chủ ngọn núi này qua nhiều thế hệ.
さんしゅ山主sanshu とto しshi てte 、,かれ彼kare はhaてら寺tera のnoかんり管理kanri をwoまか任maka さsa れre てte いi るru 。.
Là trụ trì, ông ấy chịu trách nhiệm quản lý ngôi chùa.