Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

川

con sông; sông

Gợi ý

Xem thêm

川風

gió thổi trên sông; gió từ sông thổi vào

川魚

cá sông

川虫

côn trùng thủy sinh

川崎

thành phố kawasaki

川蛇

rắn sông

Chi tiết từ

川

「がわ かわ」
danh từ
con sông
sông
con sông
sông
Mazii Dict
Ví dụ:
かわ川kawa でdeさかな魚sakana がgaつ釣tsu れre まma しshi たta かka 。.
Bạn có bắt được con cá nào trên sông không?
かわはば川幅kawahaba がgaひろ広hiro くku なna るru にni つtsu れre てte 、,すいりゅう水流suiryuu はha いi っそsso うuゆる緩yuru やya かka にni なna ったtta 。.
Khi con sông trở nên rộng hơn, dòng chảy di chuyển chậm lại.