Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

工

công nhân; thợ thủ công; nghệ nhân; thợ mộc; người làm nghề thủ công; kỹ xảo; kỹ thuật; sự khéo léo; sự tinh xảo; thiết kế; tạo hóa; bàn tay của thiên nhiên; sức mạnh huyền bí của tự nhiên; mưu đồ; kế sách; thủ đoạn; mưu kế; khéo léo; tinh xảo; điêu luyện; tài tình; thông minh

Gợi ý

Xem thêm

工工四

kunkunshi; hệ thống ký hiệu âm nhạc dùng cho đàn sanshin truyền thống của quần đảo okinawa

木工細工

chế biến gỗ

木工工具

dụng cụ mộc; công cụ làm mộc

工作機械/木工旋盤

máy công cụ / máy tiện gỗ

工場

nhà máy; công xưởng; xưởng

Chi tiết từ

工

「たくみ こう」
danh từ dùng làm hậu tố
công nhân
thợ thủ công; nghệ nhân; thợ mộc; người làm nghề thủ công
kỹ xảo; kỹ thuật; sự khéo léo; sự tinh xảo; thiết kế
tạo hóa; bàn tay của thiên nhiên; sức mạnh huyền bí của tự nhiên
mưu đồ; kế sách; thủ đoạn; mưu kế
khéo léo; tinh xảo; điêu luyện; tài tình; thông minh
Mazii Dict
Ví dụ:
こういん工員kouin のno たta めme のnoけんしゅうしょ研修所kenshuusho
trung tâm đào tạo dành cho công nhân .
うで腕ude のno いi いiこうげいし工芸師kougeishi はhaじぶん自分jibun のnoさくひん作品sakuhin にniほこ誇hoko りri をwoも持mo ってtte いi るru 。.
Một người thợ giỏi tự hào về công việc của mình.
 そso のno ベbe テte ラra ンn のnoこういん工員kouin はha 、,あつか扱atsuka いiな慣na れre たtaじしん自信jishin にniみ満mi ちchi たtaたいど態度taido でdeきかい機械kikai をwoそうさ操作sousa しshi てte いi たta 。.
Người công nhân già dặn đó đã thao tác, với một thái độ đầy tự tin với những máy móc mà ông ấy đã dùng quen.
いにしえ古inishie のnoたくみ工takumi がgaたましい魂tamashii をwoこ込ko めme てteつく作tsuku ったttaめいとう名刀meitou だda 。.
Đây là thanh danh kiếm được tạo ra bởi tâm huyết của một người thợ thủ công thời xưa.
 こko のnoちょうこく彫刻choukoku にni はhaさいぶ細部saibu まma でdeたくみ工takumi がgaこ凝ko らra さsa れre てte いi るru 。.
Trong bức điêu khắc này, sự tinh xảo được thể hiện đến từng chi tiết nhỏ nhất.
だいしぜん大自然daishizen のnoたくみ工takumi にni よyo るruぜっけい絶景zekkei にniことば言葉kotoba をwoうしな失ushina うu 。.
Tôi không thốt nên lời trước cảnh sắc tuyệt mỹ tạo nên bởi bàn tay của thiên nhiên.
てき敵teki のnoたくみ工takumi にniおちい陥ochii らra ぬnu よyo うuさいしん細心saishin のnoちゅうい注意chuui をwoはら払hara うu 。.
Phải hết sức chú ý để không rơi vào mưu kế của kẻ thù.
たくみ工takumi なnaふで筆fude さsa ばba きki でdeうつく美utsuku しshi いiもじ文字moji をwoか書ka くku 。.
Viết những chữ cái đẹp đẽ bằng cách đưa bút điêu luyện.