Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

左

bên trái; trái; tả

Gợi ý

Xem thêm

左方

phía trái; bên trái; hướng bên trái

左前

việc mang một áo kimônô với cạnh phải gấp lại dưới trái; hướng xuống bên ngoài tồi tệ

左耳

tai trái

左胸

ngực trái

左表

biểu đồ bên trái

Chi tiết từ

左

「さ ひだり」
danh từ, tính từ đuôi no
bên trái
trái.
bên trái
tả
trái.
Mazii Dict
Ví dụ:
ひだりて左手hidarite がga しshi びbi れre まma すsu 。.
Tay trái của tôi bị tê.
ひだり左hidari へheま曲ma がga れre ばba 、,きっさてん喫茶店kissaten がgaみ見mi つtsu かka るru でde しょsho うu 。.
Rẽ trái và bạn sẽ tìm thấy quán cà phê.
ひだりて左手hidarite のnoじんぶつ人物jinbutsu がga そso のnoえ絵e のnoとういつせい統一性touitsusei をwoこわ壊kowa しshi てte いi るru 。.
Hình bên trái làm hỏng sự thống nhất của bức tranh.
さは左派saha のnoのうぎょうせいさく農業政策nougyouseisaku
chính sách nông nghiệp phái tả