Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

差し

việc làm giữa hai người; thước đo; xâu tiền; số lần của điệu múa

Gợi ý

Xem thêm

差し出し人 さしだしにん

người gửi

差しで

gặp mặt trực tiếp

差し前

thanh gươm được mang ở một có cạnh

差し手

trong sumo; hành động đặt tay của bạn dưới nách đối thủ; luồn tay vào bên dưới cánh tay của đối phương và bám vào mặt dưới thắt lưng của anh ta

差し声

phần hát nói

Chi tiết từ

差し

「さし」
danh từ
Việc làm giữa hai người
Thước đo
Xâu tiền
số lần của điệu múa
Mazii Dict
Ví dụ:
ふたり二人futari でdeさ差sa しshi でdeはな話hana しshiあ合a うu 。.
Hai người bàn bạc riêng với nhau.
 こko のnoさ差sa しshi をwoつか使tsuka ってtteなが長naga さsa をwoはか測haka るru 。.
Dùng cây thước này để đo độ dài.
ふる古furu いiじだい時代jidai にni はha 、,ぜに銭zeni をwoさ差sa しshi にniとお通too しshi てteも持mo ちchiある歩aru いi たta 。.
Ở thời xưa, người ta xâu tiền vào dây rồi mang theo.
彼は舞を三差し踊った。
Anh ấy đã nhảy ba điệu múa.