Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

己

kỷ; tôi; tao; tớ; tự mình; bản thân; tôi; tao; ngươi; mày; thằng khốn; ngươi; mày; đồ khốn; quân khốn nạn; tự mình; chính mình; bản thân người đó; tôi; tao; bản thân tôi; tự nhiên; tự thân; một cách tự nhiên; thằng khốn này!; đồ chết tiệt!; khốn kiếp; tao; tôi; tớ; thằng khốn này!; đồ chết tiệt; ngươi; mày; anh; chị

Gợi ý

Xem thêm

利己

cái lợi riêng; mối lợi riêng tư; ích lợi cá nhân; 利己心:lòng ích kỷ

己が

của chính mình; bản thân mình

己と

cái tôi; bản thân

己未

năm kỷ mùi

己巳

kỷ tỵ

Chi tiết từ

己

「つちのと おら おの おんどれ き おのれ うら おれ おどれ うぬ な おぬ」
danh từ
Kỷ (hàng can).
Kỷ (hàng can).
tôi; tao; tớ
tự mình; bản thân
tôi; tao
ngươi; mày; thằng khốn
Mazii Dict
Ví dụ:
おら己ora はha そso んn なna こko とtoい言i わwa ねne えe 。.
Tao không có nói cái chuyện như thế.
おの己ono がgaみ身mi をwoかえり省kaeri みmi るru 。.
Tự kiểm điểm bản thân mình.
おの己ono がgaいえ家ie へheかえ帰kae るru 。.
Tôi trở về nhà của mình.
おの己ono はhaなにもの何者nanimono だda 。.
Mày là kẻ nào?
おんどれ己ondore 、,なに何nani さsa らra しshi てte けke つtsu かka るru 。.
Mày, mày đang làm cái quái gì thế hả?
とき時toki にni はhaおのれ己onore をwoま枉ma ぐgu こko とto もmo 、,えんかつ円滑enkatsu なnaにんげんかんけい人間関係ningenkankei をwoきず築kizu くku たta めme にniひつよう必要hitsuyou かka もmo しshi れre なna いi 。.
Đôi khi, việc hạ mình cũng có thể cần thiết để xây dựng mối quan hệ suôn sẻ.
じぶん自分jibun のnoせいかつ生活seikatsu をwoととの整totono えe てte かka らraたにん他人tanin をwoたす助tasu けke るru べbe きki だda 。.ひと人hito のnoはえ蠅hae をwoお追o うu よyo りriお己o のnoれのはえ蠅renohae をwoお追o えe 。.
Hãy lo cho cuộc sống của mình trước rồi mới giúp đỡ người khác. Tự lo cho mình trước khi lo cho người khác.
おのれ己onore がgaだれ誰dare なna のno かkaし知shi れre 。.
Biết bạn là ai.
おのれ己onore 、,ゆる許yuru さsa なna いi ぞzo 。.
Thằng khốn, tao sẽ không tha cho mày đâu.
おのれ己onore をwoりっ律ri すsu るru 。.
Tự kỷ luật bản thân mình.
おのれ己onore とtoみち道michi はhaひら開hira けke るru もmo のno だda 。.
Con đường sẽ tự nhiên mở ra thôi.
おのれ己onore 、, よyo くku もmoうらぎ裏切uragi ったtta なna !!
Khốn kiếp, sao mày dám phản bội tao!
おどれ己odore 、,なに何nani ぬnu かka しshi とto んn じゃja 。.
Mày, mày đang lảm nhảm cái gì thế hả?
うぬ己unu 、, そso こko をwo どdo けke 。.
Thằng khốn, tránh ra khỏi đó mau.
うぬ己unu がgaこころ心kokoro にniと問to えe 。.
Hãy tự hỏi lòng mình đi.
うぬ己unu 、, おo ぼbo えe てte いi ろro よyo 。.
Đồ chết tiệt, hãy nhớ lấy đấy.
己が恋ふる君。
Người mà tôi hằng yêu thương.
な己na がgaいえ家ie にniゆ行yu かka むmu 。.
Tôi sẽ đi đến nhà của bạn.