Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

巻数

số cuộn; sớ điệp; bản kê kinh văn ghi lại tên và số quyển kinh hoặc đà-la-ni mà nhà sư đã tụng theo yêu cầu của thí chủ; sớ điệp; bản kê kinh văn ghi lại tên và số quyển kinh hoặc đà-la-ni mà nhà sư đã tụng theo yêu cầu của thí chủ; sớ tạ; bản ghi chép số lần đọc lời cầu nguyện thanh tẩy mà tư tế gửi cho tín đồ

Gợi ý

Xem thêm

巻

cuộn

数数

nhiều; thường xuyên; hay; nhiều lần; luôn luôn

中巻

quyển thứ hai

一巻

một quyển ; một tập

前巻

tập trước; quyển trước; phân trước

Chi tiết từ

巻数

「かんず かんすう かんじゅ」
danh từ
số cuộn (sách)
sớ điệp; bản kê kinh văn ghi lại tên và số quyển kinh hoặc đà-la-ni mà nhà sư đã tụng theo yêu cầu của thí chủ
sớ điệp; bản kê kinh văn ghi lại tên và số quyển kinh hoặc đà-la-ni mà nhà sư đã tụng theo yêu cầu của thí chủ; sớ tạ; bản ghi chép số lần đọc lời cầu nguyện thanh tẩy mà tư tế gửi cho tín đồ
Mazii Dict
Ví dụ:
そうりょ僧侶souryo がgaせしゅ施主seshu にniかんず巻数kanzu をwoさ差sa しshiだ出da すsu 。.
Nhà sư đưa sớ điệp kê khai số quyển kinh đã tụng cho thí chủ.
しんしょく神職shinshoku がgaしんと信徒shinto にniかんじゅ巻数kanju をwoおく送oku るru 。.
Tư tế gửi sớ tạ ghi chép số lần đọc lời cầu nguyện thanh tẩy cho tín đồ.