Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

希少

ít có; hiếm có; hy hữu; hiếm; hiếm hoi; quý hiếm; sự ít có; sự hiếm có; sự hy hữu; tính hiếm; sự hiếm hoi

Gợi ý

Xem thêm

希少性

sự khan hiếm; hiếm có

希少種

loài quý hiếm

希少価値

giá trị hiếm có; hiếm có

希少疾患

bệnh hiếm gặp

希少疾病用医薬品の製造

sản xuất thuốc dành cho những căn bệnh hiếm gặp

Chi tiết từ

希少

「きしょう」
tính từ đuôi na, danh từ
ít có; hiếm có; hy hữu; hiếm; hiếm hoi; quý hiếm
sự ít có; sự hiếm có; sự hy hữu; tính hiếm; sự hiếm hoi
Mazii Dict
Ví dụ:
じんこう人口jinkou のnoきしょう希少kishou なnaちいき地域chiiki
vùng đất ít người
きしょう希少kishou なnaどうしょくぶつ動植物doushokubutsu をwoおびや脅obiya かka すsu
đe dọa những loài động thực vật quý hiếm
ひじょう非常hijou にniきしょう希少kishou なnaほん本hon をwoて手te にniい入i れre るru
có những cuốn sách hiếm có
そうたいてききしょうせい相対的希少性soutaitekikishousei
tính hy hữu (hiếm có) tương đối
きしょうせい希少性kishousei のnoげんそく原則gensoku
nguyên tắc về tính hiếm
おな同ona じji くku らra いiきしょう希少kishou だda がga
mặc dù cũng ở mức độ hiếm hoi như vậy .