Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

望

VỌNG

希

HI

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N3

Hán tự:

望

Hán Việt:

VỌNG

Kun:

のぞ.む もち

On:

ボウ モウ

Số nét:

11

Nghĩa:

1. trông mong (a) trông ra xa; nhìn bao quát VD: 望見 (nhìn xa), 展望 (triển vọng) (b) mong cầu; mong đợi VD: 願望 (nguyện vọng), 希望 (hy vọng) 2. ngày rằm; trăng tròn VD: 既望 (ngày sau ngày rằm) 3. oán hận VD: 怨望 (oán hận) 4. danh tiếng; nổi tiếng VD: 人望 (tín nhiệm), 衆望 (kỳ vọng của quần chúng)
Ví dụ:

望み [ のぞみ]

sự trông mong; nguyện vọng

望む [ のぞむ]

nguyện

人望 [じんぼう]

tính đại chúng

仰望 [ぎょうぼう]

sự tôn kính; lòng sùng kính

信望 [しんぼう]

sự nói riêng; sự giãi bày tâm sự

凝望 [こごもち]

sự tôn kính; lòng sùng kính

名望 [めいぼう]

tiếng (xấu

嘱望 [ しょくぼう]

sự kỳ vọng; sự hy vọng; kỳ vọng; hy vọng .

声望 [せいぼう]

tiếng tăm

望外 [ぼうがい]

không mong đợi

多望 [たぼう]

đầy hứa hẹn