Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả

きぼうか希望買kibouka いiて手te
khách hàng tiềm năng
きぼう希望kibou にniはん反han すsu るru
trái với nguyện vọng
きぼう希望kibou をwoこころ心kokoro にniいだ抱ida くku
ôm ấp hi vọng
希望を叶えてやる。
Thực hiện nguyện vọng.
きぼう希望kibou とtoふあん不安fuan のnoこうさく交錯kousaku
lẫn lộn giữa hy vọng và bất an
きぼう希望kibou をwoうしな失ushina ってtte はha いi けke なna いi 。.
Đừng từ bỏ hy vọng.
きぼう希望kibou をwoす捨su てte てte はha いi けke なna いi よyo 。.
Bạn không được từ bỏ hy vọng.
きぼう希望kibou をwoうしな失ushina ってtteかれ彼kare はhaあ荒a れreくる狂kuru ったtta 。.
Mất hết hy vọng anh ta trở nên cuồng nộ.
きぼう希望kibou がga あa るruかぎ限kagi りri 、,かのうせい可能性kanousei はha あa るru 。.
Miễn là bạn còn hy vọng, cơ hội vẫn còn.
きぼう希望kibou もmoなに何nani もmo あa ったtta もmo のno でde はha なna いi
tôi đã mất tất cả, mất cả niềm hy vọng.
きぼう希望kibou をwoす捨su てte るru べbe きki でde はha あa りri まma せse んn 。.
Bạn không nên từ bỏ hy vọng.
きぼうしゃ希望者kibousha がgaおお多oo けke れre ばbaちゅうせん抽選chuusen にni なna りri まma すsu 。.
Nếu nhiều người có nguyện vọng, thì sẽ phải bốc thăm.
きぼう希望kibou をwoじつげん実現jitsugen しshi たta のno でde 、,かれ彼kare はhaいえ家ie にniもど戻modo ったtta 。.
Sau khi nhận ra hy vọng của mình, anh trở về nhà.
きぼう希望kibou はhaにんげん人間ningen のnoさいご最後saigo のnoひなんばしょ避難場所hinanbasho でde あa るru 。.
Hy vọng là điều cuối cùng mà con người phải chạy trốn.
きぼう希望kibou やyaゆめ夢yume のnoおも思omo いi はha 、,ぜったい絶対zettai にniみ見mi つtsu かka らra なna いi 。.
Tôi sẽ không bao giờ tìm thấy những suy nghĩ về hy vọng và ước mơ.
 〔〔きぼう希望kibou ・/きたい期待kitai 〕〕 かka なna うu
thỏa mãn nguyện vọng, mong mỏi
 ((きぼう希望kibou ・/おも思omo いiでとう出等detou )) をwoむね胸mune にniいだ抱ida くku
ấp ủ (hy vọng, kỷ niệm) .
ごきぼう御希望gokibou のnoじこく時刻jikoku はhaなんじ何時nanji でde すsu かka 。.
Trong thời gian nào, thưa ông?
 ((きぼう希望kibou ・/おも思omo いiでとう出等detou )) をwoわす忘wasu れre ずzu いi るru
ấp ủ (hy vọng, kỷ niệm) .
 ごgoきぼう希望kibou にni そso うu よyo うu にniどりょく努力doryoku しshi まma すsu 。.
Tôi sẽ cố gắng đáp ứng mong muốn của bạn.