Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

帰

QUY

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N4

Hán tự:

帰

Hán Việt:

QUY

Kun:

かえ.る かえ.す おく.る とつ.ぐ

On:

キ

Số nét:

10

Nghĩa:

1. về; trả về VD: 帰郷 (về quê), 帰心 (lòng muốn về), 復帰 (trở lại vị trí cũ) 2. lấy chồng VD: 帰嫁 (về nhà chồng) 3. về đúng ; đến đích; ổn định VD: 帰一 (quy về một mối), 帰依 (nương tựa), 帰属 (thuộc về) 4. tặng; biếu
Ví dụ:

帰す [ かえす]

cho về; trả về

帰り [ かえり]

sự trở về; sự về

帰る [ かえる]

đi về

不帰 [ ふき]

sự không phục hồi lại được nữa .

帰京 [ ききょう]

sự trở về thủ đô; hồi kinh

帰伏 [きふく]

sự trình

帰休 [ききゅう]

phép nghỉ

帰依 [ きえ]

sự quy y; quy y

再帰 [さいき]

đệ quy

帰化 [ きか]

sự làm hợp với thủy thổ (cây cối); du nhập