Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

帰国

sự về nước; sự về tổ quốc; về nước; về tổ quốc

Gợi ý

Xem thêm

帰国セール

sự bán hết đồ đạc trước khi về nước

帰国する

về nước; về tổ quốc

帰国子女

du học sinh trở về nước

帰国子女枠

sự xem xét đặc biệt cho những sinh viên người có sống ở nước ngoài

帰国の途に就く

để bỏ đi cho nhà

Chi tiết từ

帰国

「きこく」
danh từ, động từ suru
sự về nước; sự về tổ quốc; về nước; về tổ quốc
Mazii Dict
Ví dụ:
かれ彼kare はha 、,すうねんまえ数年前suunenmae にniかいがい海外kaigai かka らraきこく帰国kikoku しshi たta
anh ta đã trở về nước từ nước ngoài cách đây mấy năm
かれ彼kare らra をwoこうたい交代koutai でdeきこく帰国kikoku さsa せse るru
cho họ thay phiên nhau về nước
けんこうじょう健康上kenkoujou のnoりゆう理由riyuu にni よyo るruとつぜん突然totsuzen のnoきこく帰国kikoku
về nước đột ngột do lý do sức khoẻ