Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

帰還

sự trở về; sự hồi hương; trở về; hồi hương

Gợi ý

Xem thêm

帰還者

bộ đội phục viên; người trở về từ chiến trường

帰還兵

người lính trở về từ chiến trường

帰還する

trở về; hồi hương

帰還難民

người tị nạn hồi hương

未帰還者

người unrepatriated

Chi tiết từ

帰還

「きかん」
danh từ, động từ suru
sự trở về; sự hồi hương; trở về; hồi hương
Mazii Dict
Ví dụ:
なんみん難民nanmin をwoそこく祖国sokoku にniきかん帰還kikan さsa せse るru
đưa người tị nạn hồi hương
 スsu ペpe ー- スsu シャsha トto ルru がgaちきゅう地球chikyuu にniきかん帰還kikan しshi たta
tàu vũ trụ (tàu không gian có người lái) đã trở về trái đất
 ベbe トto ナna ムmu かka らraきかん帰還kikan しshi たtaひと人hito をwo たta くku さsa んnし知shi ってtte いi るru
tôi biết nhiều người vừa trở về từ Việt Nam