Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

干

khô đi; đồ khô; đồ phơi; vật được phơi khô

干る

khô

Gợi ý

Xem thêm

干渉

hiện tượng giao thoa; giao thoa; nhiễu; sự can thiệp vào; can thiệp; can dự

干し

sấy khô; phơi khô

干肉

ruốc

干魚

cá khô

干飯

cơm khô

Chi tiết từ

干

「ひ ほし かん」
danh từ
khô đi
đồ khô; đồ phơi; vật được phơi khô
Mazii Dict
Ví dụ:
ひあ干上hia がga ったttaいずみ泉izumi
suối cạn
そといわし外鰯sotoiwashi はha 、,にもの煮物nimono やyaひもの干物himono にni しshi てteた食ta べbe らra れre るru こko とto がgaおお多oo いiさかな魚sakana でde すsu 。.
Cá mòi đường là một loại cá thường được dùng để kho hoặc làm khô để ăn.
おおめだいちどり大目大千鳥oomedaichidori はhaひがた干潟higata でdeえさ餌esa をwoさが探saga すsuすがた姿sugata がga よyo くkuみ見mi らra れre るru 。.
Chim choi choi mắt to lớn thường được nhìn thấy kiếm ăn trên bãi bùn.