Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

年の行った

già dặn

Gợi ý

Xem thêm

行年

tuổi khi chết đi; tuổi hưởng thọ; tuổi hưởng dương; số năm đã sống; tuổi tác; số tuổi

行く年

năm đã qua

青年期の行動

hành vi của trẻ vị thành niên

年中行事

sự kiện hàng năm

非行少年

tội phạm vị thành niên; trẻ vị thành niên có nguy cơ phạm tội cao

Chi tiết từ

年の行った

「としのいった」
cụm từ, danh/động từ bổ nghĩa danh từ
Già dặn
Mazii Dict
Ví dụ:
とし年toshi のnoい行i ったtta しょくにん 職人 shokunin  はha 、,ながねん 長年naganen  のno けいけん 経験 keiken  をwo い生 i かka しshi てte みごと 見事 migoto  なna さくひん 作品 sakuhin  をwo つく作 tsuku るru 。.
Người thợ lớn tuổi tận dụng kinh nghiệm nhiều năm để tạo ra những tác phẩm tuyệt vời.