Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

年寄

người già; người có tuổi

Gợi ý

Xem thêm

年寄り

người già; trưởng thôn; cố vấn

年寄株

cổ phiếu có thể giao dịch cho phép người nắm giữ tham gia vào việc quản lý sumo; một trong 105 quyền ủy thác có tiêu đề trong hiệp hội sumo nhật bản

年寄衆

quan chức địa phương thời edo

年寄る

để trồng cũ

若年寄

ông cụ non

Chi tiết từ

年寄

「としより」
danh từ
người già; người có tuổi
Mazii Dict
Ví dụ:
わか若waka いiむすめ娘musume がgaとしよ年寄toshiyo りri とtoけっこん結婚kekkon すsu るru のno はha 、,しんちく新築shinchiku のnoいえ家ie のnoやね屋根yane をwoふる古furu いi わwa らra でdeふ葺fu くku よyo うu なna もmo のno 。.
Một cô gái trẻ kết hôn với một ông già giống như một ngôi nhà mới được lợp mái rơm cũ.
ちんたいじゅうたく賃貸住宅chintaijuutaku にniす住su むmu おoとしよ年寄toshiyo りri かka らraほしょうりょう保証料hoshouryou をwoちょうしゅう徴収choushuu しshi てteやちんしはら家賃支払yachinshihara いi のnoほしょう保証hoshou をwo すsu るru
đảm bảo thanh toán tiền thuê nhà bằng cách thu tiền đặt cọc từ những người già đang sống trong khu nhà cho thuê đó.