Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

幸便

dịp tốt; nhân dịp; cơ hội tốt; lời được ghi bên cạnh tên người gửi hoặc bên cạnh phần mở đầu của bức thư; next letter

Gợi ý

Xem thêm

びん培

cấy phân

幸

sự may mắn; hạnh phúc

便便と

nhàn rỗi

幸いと不幸

họa phúc

幸か不幸か

may mắn hoặc unluckily; cho tốt hoặc cho tội lỗi

Chi tiết từ

幸便

「こうびん」
danh từ
dịp tốt; nhân dịp; cơ hội tốt
lời được ghi bên cạnh tên người gửi hoặc bên cạnh phần mở đầu của bức thư
next letter
Mazii Dict
Ví dụ:
しゅっちょう出張shutchou のnoこうびん幸便koubin にni 、, おoみやげ土産miyage をwoか買ka ってtte きki まma しshi たta 。.
Nhân dịp đi công tác, tôi đã mua quà về.