Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

序で

dịp; cơ hội

Gợi ý

Xem thêm

序でに

nhân tiện; tiện thể

序でがある

có dịp để làm gì đó

序でながら

ngẫu nhiên; tình cờ; bất ngờ; nhân tiện; nhân thể; nhân đây

序でが有る

để có nguyên cớ để làm

事の序で

có cơ hội làm gì

Chi tiết từ

序で

「ついで」
danh từ, thường viết bằng kana
dịp; cơ hội
Mazii Dict
Ví dụ:
 つtsu いi でde なna がga らraもう申mou しshiあ上a げge まma すsu がga
nhân dịp này tôi xin có vài lời ~
 つtsu いi でde がga あa りriしだい次第shidai
ngay khi có cơ hội .