Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

底生

thuộc đáy biển; đáy biển

Gợi ý

Xem thêm

底生生物

sinh vật đáy; động vật thủy sinh đáy biển

底

đáy; đế; đáy; mức thấp nhất

中底

cái lót giày; ngăn chia có lỗ trong nồi hấp

大底

trạng thái mà giá thị trường giảm nhiều nhất; giá sàn

底数

cơ sở; cơ số

Chi tiết từ

底生

「ていせい」
danh/động từ bổ nghĩa danh từ
thuộc đáy biển; đáy biển
Mazii Dict
Ví dụ:
ていせい底生teisei でdeゆうえいりょく遊泳力yuueiryoku がgaひく低hiku くku 、,ひれ鰭hire がgaからだ体karada にniくら比kura べbe てteちい小chii さsa いi たta めmeきゅうりゅう急流kyuuryuu にni はhaた耐ta えe らra れre なna いi 。.
Do sống ở đáy biển nên khả năng bơi lội kém, cộng với việc vây nhỏ so với cơ thể, nên nó không thể chịu được dòng chảy mạnh.