Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

座

chỗ ngồi; địa vị; không khí; cung

Gợi ý

Xem thêm

座椅子/座布団

ghế ngồi/đệm ngồi

当座預金口座

tài khoản ngân hàng

座所

chỗ ngồi

座位

thế ngồi

座部

chỗ ngồi; chân ghế

Chi tiết từ

座

「くら ざ」
danh từ, danh từ dùng làm hậu tố
chỗ ngồi
địa vị
không khí
cung (trong bói toán)
chỗ ngồi
Mazii Dict
Ví dụ:
ざ座za をwoはず外hazu すsu
rời chỗ ngồi .
せいけん政権seiken のnoざ座za にni つtsu くku 。.
có một chỗ trong chính quyền.
 あa いi つtsu がga いi るru とtoざ座za がga しshi らra けke るru 。.
Cứ có mặt anh ta là không khí bị phá hỏng.
 みmi んn なna がgaだま黙dama ってtte いi るru とtoざ座za がgaも持mo たta なna いi 。.
Nếu mọi người im lặng thì không khí sẽ như một đám tang.