Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả

ちょっこうざひょうけい直交座標系chokkouzahyoukei
hệ tọa độ ĐeCac
ちょっこうざひょうくうかん直交座標空間chokkouzahyoukuukan
không gian DECAC .
てんきゅうざひょう天球座標tenkyuuzahyou はha 、,てんもん天文学者tenmon がgaくしゃがてんたい天体kushagatentai のnoかんそく観測kansoku やyaけんきゅう研究kenkyuu にniつか使tsuka うuじゅうよう重要juuyou なna シshi スsu テte ムmu でde すsu 。.
Hệ tọa độ thiên cầu là một hệ thống quan trọng được các nhà thiên văn học sử dụng để quan sát và nghiên cứu thiên thể.
 グgu ラra フfu のnoたてざひょう縦座標tatezahyou がgaせい正sei のnoあたい値atai をwoしめ示shime しshi てte いi るru 。.
Tọa độ dọc của đồ thị đang chỉ giá trị dương.
 こko のno グgu ラra フfu でde はha 、,たてざひょう縦座標tatezahyou がgaうりあげだか売上高uriagedaka をwoしめ示shime しshi 、,よこざひょう横座標yokozahyou がgaつき月tsuki をwoしめ示shime しshi てte いi るru 。.
Trong biểu đồ này, tung độ thể hiện doanh thu, còn hoành độ thể hiện các tháng.
ほうこうよげん方向余弦houkouyogen をwoつか使tsuka ってtte 、, ベbe クku トto ルru のnoむ向mu きki をwoざひょうじく座標軸zahyoujiku にniたい対tai しshi てteけいさん計算keisan すsu るru こko とto がga でde きki るru 。.
Chúng ta có thể sử dụng cosin chỉ hướng để tính toán hướng của vector so với các trục tọa độ.
 あa るruじこく時刻jikoku にniかんそくしゃ観測者kansokusha のnoちへいせん地平線chiheisen にniじゅんきょ準拠junkyo しshi てteてんたい天体tentai のnoいち位置ichi をwoとくてい特定tokutei すsu るruざひょうけい座標系zahyoukei
Tọa độ đặc định vị trí góc của thiên thể dựa theo đường chân trời của các nhà quan trắc tại thời khắc nào đó.