Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

座骨

xương tọa

Gợi ý

Xem thêm

座骨神経

dây thần kinh hông

座骨神経痛

đau thần kinh toạ

ほねまえ捻

xương nghiêng trước; xoắn xương trước

ほねご捻

xương ngả ngược ra sau; xương đổ ra sau; xương xoay ngược

竜骨座

Chi tiết từ

座骨

「ざこつ」
danh từ
xương tọa
Mazii Dict
Ví dụ:
ざこつ座骨zakotsu はha 、,すわ座suwa るru とto きki にniたいじゅう体重taijuu をwoささ支sasa えe るruじゅうよう重要juuyou なnaほね骨hone でde あa るru 。.
Xương tọa là xương quan trọng giúp nâng đỡ trọng lượng cơ thể khi ngồi.