Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

庶出

con ngoài giá thú

Gợi ý

Xem thêm

庶民

dân đen; dân thường; nhân dân

庶子

con ngoài giá thú

士庶

samurai và dân thường

衆庶

dân chúng; quần chúng nhân dân

庶務

tổng hợp

Chi tiết từ

庶出

「しょしゅつ」
danh từ, tính từ đuôi no
con ngoài giá thú
Mazii Dict
Ví dụ:
かれ彼kare はhaしょしゅつ庶出shoshutsu のnoこ子ko でde あa りri 、,かとく家督katoku をwoつ継tsu ぐguけんり権利kenri はha なna かka ったtta 。.
Anh ấy là con ngoài giá thú nên không có quyền thừa kế gia sản.