Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

廟号

miếu hiệu

Gợi ý

Xem thêm

廟

đền miếu; lăng mộ; lăng tẩm; đền thờ; linh đường; từ đường

古廟

ngôi miếu cổ

霊廟

lăng; lăng tẩm

宗廟

miếu thờ tổ tiên; lăng tẩm vua chúa; tông miếu

帝廟

lăng tẩm hoàng đế

Chi tiết từ

廟号

「びょうごう」
danh từ
miếu hiệu
Mazii Dict
Ví dụ:
びょうごう廟号byougou はha 、,れきしてき歴史的rekishiteki にniくんしゅ君主kunshu のnoこうせき功績kouseki をwoあらわ表arawa すsuじゅうよう重要juuyou なnaようそ要素youso とto なna ってtte いi るru 。.
Miếu hiệu là một yếu tố quan trọng trong lịch sử để biểu thị công lao của các vị quân chủ.