Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

弁済

sự thanh toán; việc thanh toán; sự thanh toán; việc thanh toán; thực hiện; hoàn thành trái vụ cho người có trái quyền đối với mình

Gợi ý

Xem thêm

弁済機構

cơ chế hoàn trả

弁済条項

điều khoản thế quyền

代位弁済

thanh toán thay

弁済代理人〔保険)

đại lý bồi thường

弁済代理人〔保険)

đại lý bồi thường

Chi tiết từ

弁済

「べんさい」
danh từ, động từ suru
sự thanh toán; việc thanh toán
sự thanh toán
việc thanh toán
thực hiện, hoàn thành trái vụ cho người có trái quyền đối với mình
Mazii Dict
Ví dụ:
けいひ経費keihi すsu べbe てte にni つtsu いi てte ((ひと人hito )) にniべんさい弁済bensai すsu るru
bồi hoàn cho ai đó tất cả chi phí.
きんゆうきかんは金融機関破kin'yuukikanha たta んn をwo めme ぐgu るruさいむ債務saimu をwoべんさい弁済bensai すsu るru
Thanh toán khoản nợ xoay quanh việc một cơ quan tài chính bị phá sản. .