Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

弁

BIỆN, BIỀN, BÀN

護

HỘ

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N1

Hán tự:

弁

Hán Việt:

BIỆN, BIỀN, BÀN

Kun:

かんむり わきま.える わ.ける はなびら あらそ.う

On:

ベン ヘン

Số nét:

5

Nghĩa:

1. trình bày; giải thích; phong cách nói chuyện VD: 弁解 (giải thích), 答弁 (trả lời), 雄弁 (nói năng lưu loát) 2. nhận thức; phân biệt; xử lý VD: 弁証 (biện chứng), 弁別 (phân biệt), 明弁 (phân định rõ ràng) 3. mũ miện; mũ đội VD: 武弁 (binh lính) 4. cánh hoa; van VD: 弁膜 (van tim), 花弁 (cánh hoa), 安全弁 (van an toàn)
Ví dụ:

弁 [ べん]

có tài hùng biện

代弁 [ だいべん]

sự thay mặt người khác để phát ngôn

佞弁 [ ねいべん]

Lời nịnh hót; sự tán tỉnh; sự nịnh hót .

弁償 [ べんしょう]

sự bồi thường

弁別 [ べんべつ]

phân biệt .

勘弁 [ かんべん]

sự khoan dung; sự tha thứ; khoan dung; tha thứ

単弁 [たんべん]

một van

弁口 [べんこう]

khả năng nói

口弁 [くちべん]

tài hùng biện

合弁 [ごうべん]

vũng

弁士 [ べんし]

thuyết gia .

多弁 [たべん]

tính hay nói; tính lắm đều

奇弁 [きべん]

phép nguỵ biện